Introduction to Criminal Law: Understanding the Basics of Criminal Law
->
中华人民共和国刑法
中华人民共和国主席令
中华 (Zhōng huá) – China/Chinese
人民 (rén mín) – people
共和国 (gòng hé guó) – republic
主席 (zhǔ xí) – chairman/president
令 (lìng) – order/decree
(第八十三号)
第 (dì) – ordinal number marker (similar to “No.” or “Number”)
八十三 (bā shí sān) – eighty-three
号 (hào) – number/issue
《中华人民共和国刑法》已由中华人民共和国第八届全国人民代表大会第五次会议于1997年3月14日修订,
《刑法》(xíng fǎ) – Criminal Law (the brackets 《》are used for titles in Chinese)
已 (yǐ) – already
由 (yóu) – by
中华人民共和国 (Zhōng huá rén mín gòng hé guó) – People’s Republic of China
第八届 (dì bā jiè) – eighth session/term
全国 (quán guó) – national
人民代表大会 (rén mín dài biǎo dà huì) – National People’s Congress
第五次 (dì wǔ cì) – fifth
会议 (huì yì) – meeting/session
于 (yú) – on/at
1997年 (1997 nián) – the year 1997
3月 (3 yuè) – March
14日 (14 rì) – 14th day
修订 (xiū dìng) – revised/amended
现将修订后的《中华人民共和国刑法》公布,自1997年10月1日起施行。
现 (xiàn) – now
将 (jiāng) – will/shall
修订 (xiū dìng) – revised/amended
后 (hòu) – after
的 (de) – possessive particle
《中华人民共和国刑法》(Zhōng huá rén mín gòng hé guó xíng fǎ) – Criminal Law of the People’s Republic of China
公布 (gōng bù) – promulgate/announce
自 (zì) – from
1997年 (1997 nián) – the year 1997
10月 (10 yuè) – October
1日 (1 rì) – 1st day
起 (qǐ) – starting from
施行 (shī xíng) – implement/put into effect
中华人民共和国主席 江泽民
中华人民共和国 (Zhōng huá rén mín gòng hé guó) – People’s Republic of China
主席 (zhǔ xí) – President/Chairman
江泽民 (Jiāng Zé mín) – Jiang Zemin (name of the president)
第一章 刑法的任务、基本原则和适用范围
刑法 (xíng fǎ) – Criminal Law
的 (de) – possessive particle
任务 (rèn wù) – tasks/mission
基本 (jī běn) – basic/fundamental
原则 (yuán zé) – principles
和 (hé) – and
适用 (shì yòng) – application
范围 (fàn wéi) – scope/range
第一条 为了惩罚犯罪,保护人民,根据宪法,结合我国同犯罪作斗争的具体经验及实际情况,制定本法。
第一条 (dì yī tiáo) – Article One/First Article
为了 (wèi le) – in order to
惩罚 (chéng fá) – punish
犯罪 (fàn zuì) – crime
保护 (bǎo hù) – protect
人民 (rén mín) – the people
根据 (gēn jù) – according to
宪法 (xiàn fǎ) – constitution
结合 (jié hé) – combining/in conjunction with
我国 (wǒ guó) – our country
同 (tóng) – with
犯罪 (fàn zuì) – crime
作 (zuò) – to carry out
斗争 (dòu zhēng) – struggle
的 (de) – possessive particle
具体 (jù tǐ) – specific/concrete
经验 (jīng yàn) – experience
及 (jí) – and
实际 (shí jì) – actual/practical
情况 (qíng kuàng) – circumstances/situation
制定 (zhì dìng) – formulate/enact
本法 (běn fǎ) – this law
第二条 中华人民共和国刑法的任务,是用刑罚同一切犯罪行为作斗争,以保卫国家安全,
是 (shì) – is
用 (yòng) – to use/by means of
刑罚 (xíng fá) – criminal punishment
同 (tóng) – with
一切 (yí qiè) – all
犯罪 (fàn zuì) – crime
行为 (xíng wéi) – conduct/behavior
作 (zuò) – to carry out
斗争 (dòu zhēng) – struggle
以 (yǐ) – in order to
保卫 (bǎo wèi) – safeguard/defend
国家 (guó jiā) – national
安全 (ān quán) – security/safety
保卫人民民主专政的政权和社会主义制度,保护国有财产和劳动群众集体所有的财产,
保卫 (bǎo wèi) – safeguard/defend
人民 (rén mín) – people’s
民主 (mín zhǔ) – democratic
专政 (zhuān zhèng) – dictatorship
的 (de) – possessive particle
政权 (zhèng quán) – political power/regime
和 (hé) – and
社会主义 (shè huì zhǔ yì) – socialist
制度 (zhì dù) – system
保护 (bǎo hù) – protect
国有 (guó yǒu) – state-owned
财产 (cái chǎn) – property/assets
和 (hé) – and
劳动 (láo dòng) – working/labor
群众 (qún zhòng) – masses
集体 (jí tǐ) – collective
所有 (suǒ yǒu) – ownership
的 (de) – possessive particle
财产 (cái chǎn) – property/assets
保护公民私人所有的财产,保护公民的人身权利、民主权利和其他权利,
保护 (bǎo hù) – protect
公民 (gōng mín) – citizens
私人 (sī rén) – private
所有 (suǒ yǒu) – ownership
的 (de) – possessive particle
财产 (cái chǎn) – property/assets
保护 (bǎo hù) – protect
公民 (gōng mín) – citizens
的 (de) – possessive particle
人身 (rén shēn) – personal/physical
权利 (quán lì) – rights
民主 (mín zhǔ) – democratic
权利 (quán lì) – rights
和 (hé) – and
其他 (qí tā) – other
权利 (quán lì) – rights
维护社会秩序、经济秩序,保障社会主义建设事业的顺利进行。
第三条 法律明文规定为犯罪行为的,依照法律定罪处刑;法律没有明文规定为犯罪行为的,不得定罪处刑。
第四条 对任何人犯罪,在适用法律上一律平等。不允许任何人有超越法律的特权。
->
刑法 (けいほう, keihō) – criminal law/penal code
とは (to wa) – means/is
なんですか (nan desu ka) – what is/what
刑法とはどういった法律のことを言うのか。
刑法 (けいほう, keihō) – criminal law/penal code
とは (to wa) – means/is
どういった (dō itta) – what kind of
法律 (hōritsu) – law
の (no) – possessive particle
こと (koto) – thing/matter
を (o) – object marker
言う (iu) – to say/call
の (no) – nominalizer
か (ka) – question marker
刑事事件には刑法が適用されますが、刑法とはそもそもどういったものか分からないという人も多いはずです。
刑事 (けいじ, keiji) – criminal
事件 (じけん, jiken) – case/incident
には (ni wa) – to (particle + topic marker)
刑法 (けいほう, keihō) – criminal law/penal code
が (ga) – subject marker
適用 (てきよう, tekiyō) – application/applied
されます (saremasu) – is done (passive form)
が (ga) – but
刑法 (けいほう, keihō) – criminal law/penal code
とは (to wa) – means/is
そもそも (somosomo) – fundamentally/in the first place
どういった (dō itta) – what kind of
もの (mono) – thing
か (ka) – question marker
分からない (wakaranai) – don’t understand/don’t know
という (to iu) – called/that
人 (hito) – people
も (mo) – also
多い (ōi) – many
はず (hazu) – should be/probably
です (desu) – is
刑法は、刑罰と、刑罰を科せられるべき行為である犯罪を規定した法律をいいます。
狭い意味では「刑法」と呼ばれる、法律そのものを意味しますが、
広い意味では、刑法という法律以外の、違反した場合に科せられる法律上の規範のすべてを指します。
つまりは、「軽犯罪法」や「道路交通法」といった法律も、
その罰則を適用する部分については広い意味の刑法に含まれるといえます。
->
Khái Niệm Luật Hình Sự: Từ A đến Z
Khái Niệm (khái nyiem) – concept/notion
Luật (luạt) – law
Hình Sự (hình sự) – criminal/penal
Từ (từ) – from
đến (đến) – to
Nội dung bài viết
Luật Hình Sự là gì? Giải đáp chi tiết
Luật (luạt) – law
Hình Sự (hình sự) – criminal/penal
là (là) – is
gì (gì) – what
Giải đáp (giải đáp) – explanation/answer
chi tiết (chi tiết) – detailed/in detail
Các Nguyên Tắc Cơ Bản của Luật Hình Sự Nguyên Tắc Hợp Pháp
Các – plural marker
Nguyên Tắc – principles
Cơ Bản – basic/fundamental
của – of
Luật – law
Hình Sự – criminal/penal
Nguyên Tắc – principle
Hợp Pháp – legal/lawful/legitimate
Nguyên Tắc Tội Phạm và Trách Nhiệm Hình Sự Phân Loại Tội Phạm
Nguyên Tắc – principle
Tội Phạm – crime/criminal offense
và – and
Trách Nhiệm – responsibility
Hình Sự – criminal/penal
Phân Loại – classification/categorization
Tội Phạm – crime/criminal offense
Theo Luật Hình Sự Phân Loại Theo Tính Chất, Mức Độ Nguy Hiểm
Theo – according to/following
Luật – law
Hình Sự – criminal/penal
Phân Loại – classification/categorization
Theo – according to/based on
Tính Chất – nature/character
Mức Độ – level/degree
Nguy Hiểm – dangerous/hazardous
Phân Loại Theo Đối Tượng Xâm Phạm Vai trò của Luật Hình Sự
Phân Loại – classification/categorization
Theo – according to/based on
Đối Tượng – object/target
Xâm Phạm – violate/infringe upon
Vai trò – role
của – of
Luật – law
Hình Sự – criminal/penal
trong Xã Hội Luật Hình Sự và Cuộc Sống Hàng Ngày Làm thế nào để tránh vi phạm Luật Hình Sự?
trong – in
Xã Hội – society
Luật – law
Hình Sự – criminal/penal
và – and
Cuộc Sống – life
Hàng Ngày – daily/everyday
Làm thế nào – how
để – to
tránh – avoid
vi phạm – violate/violation
Luật – law
Hình Sự – criminal/penal
Tìm hiểu thêm về Luật Hình Sự ở đâu?
Kết luận
Tìm hiểu – learn/find out
thêm – more
về – about
Luật – law
Hình Sự – criminal/penal
ở – at/in
đâu – where
Kết luận – conclusion
Luật hình sự, một khái niệm nghe có vẻ khô khan nhưng lại ảnh hưởng đến cuộc sống của mỗi chúng ta.
Ngay từ những hành vi nhỏ nhất, đôi khi chúng ta vô tình vi phạm mà không hề hay biết.
Bài viết này sẽ giúp bạn nắm rõ Khái Niệm Luật Hình Sự, từ những điều cơ bản nhất đến những vấn đề chuyên sâu,
giúp bạn tự tin hơn trong cuộc sống hàng ngày.
->
