Khoa da liễu /
Khoa da liễu là phân ngành y học liên quan đến da, lông, tóc móng,
Khoa da liễu – Dermatology department
là – is
phân ngành – sub-field/specialty
y học – medicine
liên quan đến – related to
da – skin
lông – body hair
tóc – head hair
móng – nails
và các bệnh của chúng.[1][2] Đây là một khoa có cả 2 phương diện nội khoa và ngoại khoa.
và – and
các bệnh – diseases
của – of
chúng – them
Đây – This
là – is
một – a
khoa – specialty
có cả – has both
2 – two
phương diện – aspects
nội khoa – internal medicine
và – and
ngoại khoa – surgery
Kem chống nắng là một loại kem dưỡng da, xịt,
Kem chống nắng – Sunscreen
là – is
một – a
loại – type
kem dưỡng da – skin moisturizer/cream
xịt – spray
gel hoặc các sản phẩm đặc trị khác giúp hấp thụ hoặc phản xạ một số bức xạ tia cực tím (UV)
gel – gel
hoặc – or
các – the
sản phẩm – products
đặc trị – specialized treatment
khác – other
giúp – helps
hấp thụ – absorb
hoặc – or
phản xạ – reflect
một số – some
bức xạ – radiation
tia cực tím – ultraviolet rays
của mặt trời do đó giúp chống cháy nắng. Sử dụng thường xuyên kem chống nắng cũng
của – of
mặt trời – sun
do đó – therefore
giúp – helps
chống – prevent
cháy nắng – sunburn
Sử dụng – Using
thường xuyên – regularly
kem chống nắng – sunscreen
cũng – also
có thể làm chậm hoặc giảm sự phát triển của nếp nhăn,
có thể – can
làm chậm – slow down
hoặc – or
giảm – reduce
sự phát triển – the development
của – of
nếp nhăn – wrinkles
nốt ruồi và da chảy xệ.
->
wrinkle : nếp nhăn
Nếp nhăn là gì? 8 nguyên nhân hình thành và dấu hiệu nhận biết
Nếp nhăn là gì? – What are wrinkles?
8 nguyên nhân – 8 causes
hình thành – formation/development
và – and
dấu hiệu – signs
nhận biết – recognition/identification
Phần lớn các đường nét trên khuôn mặt được biểu hiện bằng nếp nhăn.
Phần lớn – Most/The majority
các – the
đường nét – lines/features
trên – on
khuôn mặt – face
được – are
biểu hiện – expressed/manifested
bằng – by
nếp nhăn – wrinkles
Tuy nhiên, nếp nhăn cũng là dấu hiệu của lão hóa,
Tuy nhiên – However
nếp nhăn – wrinkles
cũng – also
là – are
dấu hiệu – signs
của – of
lão hóa – aging
ảnh hưởng đến thẩm mỹ cũng như sự tự tin của nhiều người.
ảnh hưởng – affect/influence
đến – to
thẩm mỹ – aesthetics/appearance
cũng như – as well as
sự – the
tự tin – confidence
của – of
nhiều – many
người – people
Bài viết dưới đây được thạc sĩ bác sĩ CKI Phạm Trường An, chuyên khoa Da liễu
– Thẩm mỹ Da, Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh TP.HCM lý giải về khái niệm nếp nhăn,
nguyên nhân hình thành, dấu hiệu nhận biết và một số phương pháp làm giảm nếp nhăn trên mặt.
->
