Xơ gan: nguyên nhân, chẩn đoán, biến chứng và điều trị | Khoa Tiêu Hóa – CLB Sức Khỏe Hoàn Mỹ
xin chào – hello
chương trình – program
câu lạc bộ – club
sức khỏe – health
bệnh viện – hospital
thực hiện – to implement
phát sóng – to broadcast
trực tiếp – live (broadcast)
kênh – channel
chính thức – official
mong muốn – desire
diễn đàn – forum
thân thiện – friendly
chia sẻ – to share
thông tin – information
hữu ích – useful
y khoa – medical
lắng nghe – to listen
tư vấn – consultation
giải đáp – to answer
thắc mắc – questions
bệnh lý – pathology
quá trình – process
thăm khám – medical examination
điều trị – treatment
đơn vị – unit (department)
tim mạch – cardiology
tiêu hóa – digestion
nội tiết – endocrinology
tâm lý – psychology
dinh dưỡng – nutrition
chủ đề – topic
tìm hiểu – to explore
cơ quan – organ
nội tạng – internal organs
chuyển hóa – metabolism
dinh dưỡng – nutrition
đào thải – elimination
độc tố – toxin
dự trữ – reserve
máu – blood
chức năng – function
bệnh lý mãn tính – chronic disease
phát hiện – to detect
suy giảm – to decline
hoàn toàn – completely
thiết yếu – essential
tham gia – to participate
chuyên khoa – specialty
khó nhọc – difficulty
khán giả – audience
phổ biến – common
nguyên nhân – cause
dấu hiệu – symptom
lâm sàng – clinical
chẩn đoán – diagnosis
biến chứng – complication
tổn thương – damage
tế bào – cell
viêm gan – hepatitis
siêu vi – virus
rượu bia – alcohol
thuốc – medicine
hóa chất – chemical
béo phì – obesity
rối loạn – disorder
sắt – iron
đồng – copper
gan nhiễm mỡ – fatty liver
mệt mỏi – fatigue
chán ăn – loss of appetite
đầy bụng – bloating
khó tiêu – indigestion
buồn nôn – nausea
rối loạn giấc ngủ – sleep disorder
sinh dục – sexual
rối loạn thị giác – visual disorder
ngứa – itching
vàng da – jaundice
xét nghiệm – test
chất xơ – fiber
chất béo – fat
phù – edema
nội soi – endoscopy
bụng – abdomen
gan – liver
bệnh nhân – patient
kiểm tra – to check
xơ gan – cirrhosis
công thức máu – blood formula
hồng cầu – red blood cell
bạch cầu – white blood cell
tiểu cầu – platelet
đông máu – coagulation
bilirubin – bilirubin
protein – protein
ferritin – ferritin
thận – kidney
siêu âm – ultrasound
viêm gan B – hepatitis B
viêm gan C – hepatitis C
chức năng gan – liver function
ung thư gan – liver cancer
xét nghiệm – test
cận lâm sàng – paraclinical
đàn hồi gan – liver elasticity
chẩn đoán – diagnosis
sinh thiết – biopsy
tổn thương – damage
nguy cơ – risk
tiến triển – progression
kiểm soát – to control
hàng rào bảo vệ – protective barrier
miễn dịch – immunity
nhiễm trùng – infection
dịch ổ bụng – peritoneal fluid
chất độc – toxin
hôn mê – coma
sinh lý – physiology
những người khác – others
biến chứng – complication
hội chứng – syndrome
mạch máu – blood vessel
tĩnh mạch – vein
xơ cứng – sclerosis
xuất huyết – hemorrhage
đường tiêu hóa – digestive tract
xuất huyết não – cerebral hemorrhage
xuất huyết dạ dày – gastric hemorrhage
chảy máu – bleeding
nghiệm pháp – test (medical)
đánh giá – assessment
nhiễm trùng huyết – sepsis
bán cầu – hemisphere (brain)
tổng phân tích – complete analysis
đường huyết – blood sugar
suy dinh dưỡng – malnutrition
tế bào gan – liver cell
điều trị – treatment
dinh dưỡng – nutrition
ăn uống – diet
kiêng khem – dietary restriction
thực vật – plant-based
đạm – protein
cá – fish
thịt – meat
trái cây – fruit
hấp thu – absorption
bổ sung – supplementation
viêm mô tế bào – cellulitis
rối loạn tiêu hóa – digestive disorder
tri giác – consciousness
rung tay – hand tremor
mạch thực quản – esophageal vein
máu đen – black blood (tarry stool)
thực quản – esophagus
ung thư dạ dày – gastric cancer
tiêm – injection
nội tạng – internal organ
điều chỉnh – to adjust
chương trình – program
bệnh viện – hospital
phát sóng – broadcast
trực tiếp – live (broadcast)
fanpage – fan page
diễn đàn – forum
thân thiện – friendly
chia sẻ – share
thông tin – information
y khoa – medical science
tư vấn – consultation
giải đáp – to answer
thắc mắc – question
bệnh lý – pathology
thăm khám – medical examination
đơn vị y tế – medical unit
bác sĩ – doctor
tim mạch – cardiology
tiêu hóa – gastroenterology
nội tiết – endocrinology
thần kinh – neurology
tâm lý – psychology
dinh dưỡng – nutrition
chủ đề – topic
tìm hiểu – to explore
định hướng – orientation
khám bệnh – medical check-up
điều trị – treatment
gan – liver
cơ quan nội tạng – internal organ
chức năng – function
chuyển hóa – metabolism
dinh dưỡng – nutrition
đào thải – detoxification
độc tố – toxin
dự trữ máu – blood storage
mãn tính – chronic
mô gan – liver tissue
mô xơ – fibrous tissue
sẹo – scar
suy giảm – decline
mất hẳn – completely lost
chức năng thiết yếu – essential function
khám phá – exploration
tham gia – participation
chuyên khoa – specialty
phổ biến – common
thế giới – world
nguyên nhân – cause
gợi ý – suggestion
chẩn đoán – diagnosis
phân biệt – differentiation
biến chứng – complication
tổn thương tế bào – cell damage
tế bào chết – cell death
viêm gan siêu vi B – hepatitis B virus
viêm gan siêu vi C – hepatitis C virus
chất độc – toxic substance
hóa chất – chemical
tự miễn – autoimmune
rối loạn chuyển hóa – metabolic disorder
béo phì – obesity
gan nhiễm mỡ – fatty liver
ứ mật – cholestasis
suy tim – heart failure
nhiễm trùng – infection
ký sinh trùng – parasite
triệu chứng – symptom
mệt mỏi – fatigue
chán ăn – loss of appetite
đầy bụng – bloating
khó tiêu – indigestion
buồn nôn – nausea
tiểu vàng – dark urine
rối loạn giấc ngủ – sleep disorder
rối loạn sinh dục – sexual dysfunction
nam giới – male
nữ giới – female
ngực – chest
mạch máu – blood vessel
