Bánh mì là thực phẩm được chế biến từ bột mì hoặc từ ngũ cốc được nghiền ra trộn với nước,
Bánh mì – bread
là – is, are
thực phẩm – food, foodstuff
được – passive marker (indicates something is done)
chế biến – process, prepare, make
từ – from
bột mì – wheat flour
hoặc – or
từ – from
ngũ cốc – grains, cereals
được – passive marker
nghiền ra – grind, mill
trộn – mix
với – with
nước – water
thường là bằng cách nướng. Trong suốt quá trình lịch sử,
thường – usually, commonly
là – is, are
bằng cách – by means of, through the method of
nướng – baking, roasting
Trong suốt – throughout, during
quá trình – process
lịch sử – history
bánh mì đã được phổ biến trên toàn thế giới và là
bánh mì – bread
đã – already, past tense marker
được – passive marker
phổ biến – popular, widespread, common
trên – on, over
toàn – entire, whole
thế giới – world
và – and
là – is, are
một trong những loại thực phẩm nhân tạo lâu đời nhất,
một – one
trong – among, in
những – plural marker
loại – type, kind
thực phẩm – food
nhân tạo – artificial, man-made
lâu đời – ancient, old, long-standing
nhất – most (superlative)
đóng vai trò rất quan trọng kể từ lúc ban đầu của ngành nông nghiệp.
Có nhiều cách kết hợp và tỷ lệ của các loại bột và các nguyên liệu khác, và cũng có các công thức nấu ăn truyền thống khác nhau và phương thức để tạo ra bánh mì. Kết quả là có rất nhiều chủng loại, hình dạng, kích thước và kết cấu của bánh mì khác nhau.
