link

BỘ LUẬT
TỐ TỤNG DÂN SỰ

BỘ [bohh] = Code/Set
LUẬT [loo-UHT] = Law(s)
TỐ [toh] = Litigation/Procedure
TỤNG [toong] = Proceeding
DÂN [duhn] = Civil/People
SỰ [suh] = Affairs

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

NHỮNG [nyoong] = (plural marker/those)
QUY [kwee] = rules/regulations
ĐỊNH [DINH] = provisions/regulations
CHUNG [choong] = general/common

Chương I
NHIỆM VỤ VÀ HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ

Chương [CHOH-ohng] = Chapter
I [MOT] = 1 (Roman numeral)
NHIỆM VỤ [nyee-EHM voo] = Task/Duty/Function
VÀ [va] = and
HIỆU LỰC [HYEUH lookh] = Effect/Validity/Force
CỦA [KOO-uh] = of (possessive)
BỘ [bohh] = Code/Set
LUẬT [loo-UHT] = Law
TỐ [toh] = Litigation
TỤNG [toong] = Proceeding
DÂN [duhn] = Civil
SỰ [suh] = Affairs

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và nhiệm vụ – ปรับตัวและภารกิจ của Bộ luật tố tụng dân sự

Điều [dee-yeuh] = Article
1 [MOT] = 1
Phạm vi [FAHM vee] = Scope/Range
điều chỉnh [dee-yeuh chinh] = regulation/adjustment/governing – แต่อันนี้เหมือน หท
và [va] = and
nhiệm vụ [nyee-EHM voo] = duties/tasks/functions
của [KOO-uh] = of (possessive)
Bộ [bohh] = Code/Set
luật [loo-UHT] = law
tố tụng [toh toong] = procedure/litigation
dân sự [duhn suh] = civil

Bộ luật tố tụng dân sự quy định những nguyên tắc cơ bản trong tố tụng dân sự; trình tự,

Bộ [bohh] = Code/Set
luật [loo-UHT] = law
tố tụng [toh toong] = procedure
dân sự [duhn suh] = civil
quy định [kwee dinh] = stipulates/regulates
những [nyoong] = (plural marker)
nguyên tắc [ngwee-EHN tahkh] = principles
cơ bản [kuh BAHN] = basic/fundamental
trong [trong] = in/within
tố tụng [toh toong] = procedure/litigation
dân sự [duhn suh] = civil
trình tự [trinh tuh] = procedures/sequence

thủ tục khởi kiện để Tòa án nhân dân (sau đây gọi là Tòa án) giải quyết các vụ án về tranh chấp dân sự,

thủ tục [THOO tookh] = procedures
khởi kiện [KHOY kee-EHN] = to initiate a lawsuit/to sue
để [DEH] = in order to/so that
Tòa án [TOH-ahn ahn] = Court
nhân dân [nyahn dahn] = People’s (adjective)
(sau đây [SOW die] = hereinafter
gọi là [goy la] = called/referred to as)
Tòa án [TOH-ahn ahn] = Court
giải quyết [JYE kwee-EHT] = to resolve/settle
các [kahkh] = (plural marker)
vụ án [VOO ahn] = cases
về [veh] = regarding/about
tranh chấp [trahng chohp] = disputes
dân sự [duhn suh] = civil

hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động (sau đây gọi chung là vụ án dân sự)

hôn nhân [HOHN nyahn] = marriage
và [va] = and
gia đình [jya dinh] = family
kinh doanh [kinh yahng] = business
thương mại [thoo-uhng MY] = commerce/trade
lao động [low DONG] = labor/employment
(sau đây [SOW die] = hereinafter
gọi chung [goy choong] = collectively called
là [la] = as
vụ án [VOO ahn] = cases
dân sự [duhn suh] = civil)

và trình tự, thủ tục yêu cầu để Tòa án giải quyết các việc về yêu cầu dân sự,

hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động (sau đây gọi chung là việc dân sự);

trình tự, thủ tục giải quyết vụ án dân sự, việc dân sự (sau đây gọi chung là vụ việc dân sự) tại Tòa án; thủ tục công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài; thi hành án dân sự; nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng; quyền và nghĩa vụ của người tham gia tố tụng, của cá nhân, của cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức) có liên quan nhằm bảo đảm cho việc giải quyết vụ việc dân sự được nhanh chóng, chính xác, công minh và đúng pháp luật.

Bộ luật tố tụng dân sự góp phần bảo vệ công lý, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân; giáo dục mọi người nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật.

Discover more from อรรถพรคลินิก ศัลยกรรมตกแต่ง Attaporn Plastic Surgery clinic 阿塔蓬博士,曼谷整形外科医生

Subscribe now to keep reading and get access to the full archive.

Continue reading