1: TỔNG QUAN

1: TỔNG QUAN

TỔNG = general, overall, total, comprehensive
QUAN = view, observe, look at, perspective

1.1. Đặc điểm giải phẫu và sinh lý vận động mi trên

ĐẶC ĐIỂM = features
GIẢI PHẪU = anatomy
VÀ = and
SINH LÝ = physiology
VẬN ĐỘNG = movement
MI TRÊN = upper eyelid

p 3, 1.1.1. Hình thể ngoài mi mắt

HÌNH THỂ = shape
NGOÀI = outer
MI MẮT = eyelid


Mỗi mắt có hai mi mắt: Mi trên và mi dưới cách nhau bởi khe mi 17.

MỖI = each
MẮT = eye
CÓ = has
HAI = two
MI MẮT = eyelids
MI TRÊN = upper eyelid
VÀ = and
MI DƯỚI = lower eyelid
CÁCH NHAU = separated
BỞI = by
KHE MI = eyelid fissure

Giải phẫu đại thể mi mắt bao gồm những đặc điểm sau:

GIẢI PHẪU = anatomy
ĐẠI THỂ = gross, macroscopic
MI MẮT = eyelid
BAO GỒM = includes
NHỮNG = the (plural marker)
ĐẶC ĐIỂM = features
SAU = following

Mặt trước: Giới hạn trên là dọc bờ dưới cung mày

MẶT TRƯỚC = anterior surface
GIỚI HẠN = boundary, limit
TRÊN = upper
LÀ = is
DỌC = along
BỜ DƯỚI = lower edge
CUNG MÀY = eyebrow arch

(gần tương ứng với bờ trước trần ổ mắt),

GẦN = close to, nearly
TƯƠNG ỨNG = corresponding to
VỚI = with
BỜ TRƯỚC = anterior border/edge
TRẦN = roof/ceiling
Ổ MẮT = eye socket/orbit

giới hạn dưới là bờ tự do mi trên.

GIỚI HẠN = boundary, limit
DƯỚI = lower
LÀ = is
BỜ = border, edge
TỰ DO = free
MI TRÊN = upper eyelid

Hinh 1.1 thể ngoài mi mắt

HÌNH = figure, image
1.1 = 1.1 (number)
THỂ = form, body
NGOÀI = outer, external
MI MẮT = eyelid


1.Mống mắt. 2. Củng mạc 3. Góc mắt trong 4. Góc mắt ngoài 5a. mi dưới.

MỐNG MẮT = iris
CỦNG MẠC = sclera

GÓC MẮT TRONG = inner eye corner
Góc = corner, angle
Mắt = eye
Trong = inner, inside

  1. GÓC MẮT NGOÀI = outer eye corner

Góc = corner, angle
Mắt = eye
Ngoài = outer, outside

5a. MI DƯỚI = lower eyelid

Mi = eyelid
Dưới = lower, below

5b. bờ tự do mi dưới. 6a. Mi trên. 6b. Bờ tự do mi trên. 7. nếp mi trên.
8a. Đầu cung mày. 8b. Điểm giữa cung mày. 8c. Đuôi cung mày.

Mặt sau: Có kết mạc mi che phủ, màu hồng, trơn bóng.

MẶT SAU = posterior surface
CÓ = has
KẾT MẠC MI = palpebral conjunctiva

Kết mạc = conjunctiva
Mi = eyelid

CHE PHỦ = covering
MÀU HỒNG = pink color
TRƠN BÓNG = smooth and shiny

Khi nhắm mắt hay mở mắt thì kết mạc mi luôn áp sát vào nhãn cầu.

Bờ tự do mi mắt: Mi mắt có hai bờ tự do, bờ mi trên và bờ mi dưới. Khi nhắm mắt hai bờ mi áp sát và khép kín tạo thành một đường cong quay lên trên và ra sau. khi mở mắt hai bờ tự do cách xa nhau tạo thành khe mi nằm ngang.

Lỗ lệ: Có hai lỗ lệ nằm trên bờ tự do của hai mi cách góc mắt trong khoảng 6 mm, lỗ có hình bầu dục kích thước khoảng 1/4 mm, quanh lỗ lệ có một vùng vô mạch màu trắng hơi gồ cao hơn bờ mi gọi là điểm lệ.