Bài tập = Exercises/Practice problems
toán = Mathematics/Math
cao cấp = Advanced/Higher level
Tập 1 = Volume 1/Part 1
Đại số = Algebra
tuyến tính = Linear
Chương 1 Số phức
Chương 1 Số phức
p 7 , 1.1 Định nghĩa số phức
Số phức = Complex numbers
Định nghĩa = Definition
Mỗi cặp số thực có thứ tự
Mỗi = Each/Every
cặp = pair
số = number
thực = real
có = has/have
thứ tự = order/ordered
(a;b) ∀a∈R, ∀b∈R(a; b) \ \forall a \in \mathbb{R}, \ \forall b \in \mathbb{R}(a;b) ∀a∈R, ∀b∈R
được gọi là một số phức nếu trên tập hợp các cặp đó quan hệ
được = is/are (passive marker)
gọi là = called/referred to as
một = a/one
số phức = complex number
nếu = if
trên = on/upon
tập hợp = set
các = the (plural marker)
cặp = pairs
đó = those/that
quan hệ = relation/relationship
bằng nhau, phép cộng và phép nhân được đưa vào theo các định nghĩa sau đây:
bằng nhau = equality/equal
phép cộng = addition operation
và = and
phép nhân = multiplication operation
được = are (passive marker)
đưa vào = introduced/defined
theo = according to
các = the (plural marker)
định nghĩa = definitions
sau đây = following/below
(I) Quan hệ bằng nhau
quan hệ = relation/relationship
bằng nhau = equality/equal
