w – Deal giữa OpenAI và Windsurf bị huỷ,

Deal giữa OpenAI và Windsurf bị huỷ, CEO Windsurf đầu quân cho Google

Deal = deal/agreement (English loanword)
giữa = between
OpenAI = OpenAI
và = and
Windsurf = Windsurf
bị = was/suffered (passive marker)
huỷ = cancelled/terminated
CEO = CEO (English loanword)
Windsurf = Windsurf
đầu quân = join/defect to
cho = for/to
Google = Google

OpenAI vừa thông báo hủy thương vụ mua lại Windsurf, startup về AI chuyên về lập trình. Thay vì về với OpenAI, CEO Varun Mohan cùng đồng sáng lập Douglas Chen và một số nhân sự nghiên cứu của Windsurf sẽ gia nhập Google DeepMind. Đây là một bước ngoặt lớn, bởi DeepMind đang tập trung phát triển các giải pháp lập trình tự động (agentic coding) và mô hình Gemini, một trong những dự án AI nổi bật nhất hiện nay.

w – Hành trình phát hiện kho báu chìm cùng con tàu SS Central America dưới đáy đại dương

Hành trình = journey/expedition
phát hiện = discover/find
kho báu = treasure
chìm = sunk/sunken
cùng = together with/along with
con tàu = ship/vessel
SS Central America = SS Central America (ship name)
dưới = under/beneath
đáy = bottom
đại dương = ocean

w – Chạy bộ hơn 200km trong 2 tuần: Một số kinh nghiệm của mình

Chạy bộ = running/jogging
hơn = more than/over
200km = 200 kilometers
trong = in/within
2 = two
tuần = weeks
Một số = some/several
kinh nghiệm = experience/tips
của = of
mình = myself/I

Xem nhanh , Ẩn , Chiến lược chạy , Dinh dưỡng

Xem nhanh = quick view/quick look
Ẩn = hide/hidden
Chiến lược = strategy
chạy = running
Dinh dưỡng = nutrition

Điều mình rút ra đợt này:

Điều = thing/what
mình = I/myself
rút ra = extract/draw out/learn
đợt = period/phase/round
này = this

Dinh dưỡng để không bị giảm cân, kiệt sức

Giày chạy

Discover more from อรรถพรคลินิก ศัลยกรรมตกแต่ง Attaporn Plastic Surgery clinic 阿塔蓬博士,曼谷整形外科医生

Subscribe now to keep reading and get access to the full archive.

Continue reading