phần 1 các bài lý thuyết part 1 , article plural , lesson , theories

phần 1 các bài lý thuyết

đại cương về hệ xương – khớp = General , about , system , bone, joint

p 11

giải phẫu học – Anatomy
môn học – Subject


nghiên cứu – Research


cấu trúc – Structure
cơ thể – Body


phương pháp – Method


giải phẫu đại thể – Gross anatomy


giải phẫu vi thể – Microscopic anatomy
mô học – Histology
lịch sử – History
định nghĩa – Definition
ngành học – Field of study
thuộc về – Belong to
các phân môn – Sub-disciplines


giải phẫu người – Human anatomy


hệ thống – System
các cơ quan – Organs
phần mềm – Soft tissue
xương – Bones
các tuyến – Glands
cơ bắp – Muscles
đầu tiên – First
bắt đầu – Begin
vào thời kỳ – During the period
thời đại – Era
trường đại học – University
y học – Medicine
thuật ngữ – Terminology
người Hy Lạp – Greeks
người La Mã – Romans
cơ sở – Foundation
phát triển – Development
phân tích – Analysis
giải thích – Explanation
cấu tạo – Composition
bộ phận – Parts
trực tiếp – Directly
qua các thời đại – Through the ages
cổ đại – Ancient
những năm – Years
hiện đại – Modern
sách – Book
tài liệu – Document
hệ tiêu hóa – Digestive system
hệ tuần hoàn – Circulatory system
hệ thần kinh – Nervous system
chuyên ngành – Specialization
hình thành – Formation
kiến thức – Knowledge
những nghiên cứu – Studies
yếu tố – Factors
x-quang – X-ray
cấu trúc xương – Bone structure
bệnh lý – Pathology
hệ xương – Skeletal system
đặc điểm – Characteristics
bệnh tật – Diseases
y khoa – Medical
bác sĩ – Doctor
phẫu thuật – Surgery
khoa học – Science
lý thuyết – Theory
thực hành – Practice
nội dung – Content
đơn giản – Simple
phức tạp – Complex
khám phá – Exploration
phát hiện – Discovery
quan sát – Observation
ứng dụng – Application
tầm quan trọng – Importance
kiến thức cơ bản – Basic knowledge
chẩn đoán – Diagnosis
điều trị – Treatment
kết quả – Result
nghiên cứu sinh – Researcher
lớp học – Classroom
phòng thí nghiệm – Laboratory
phát minh – Invention
phân loại – Classification
giải phẫu – Anatomy
giải phẫu học người – Human anatomy
đối tượng – Subject, object
mục tiêu – Goal, objective
phương pháp nghiên cứu – Research methods
vị trí – Position, location
vai trò – Role
liên quan – Related, relevant
tổng quát – General, overview
phân tích – Analysis
lịch sử – History
những nguyên tắc – Principles
cấu trúc – Structure
cơ bản – Basic, fundamental
sinh vật – Organism
mô phỏng – Simulation
quan sát – Observation
phân loại – Classification
mô tả – Description
sự phát triển – Development
hệ thống – System
quá trình – Process
tiến hóa – Evolution
sinh lý học – Physiology
thần kinh – Nervous
tuần hoàn – Circulation
hô hấp – Respiration
tiêu hóa – Digestion
chuyển hóa – Metabolism
bài tiết – Excretion
hệ thống cơ – Muscular system
hệ thống xương – Skeletal system
hệ thần kinh – Nervous system
mô tế bào – Tissue cells
chất xơ – Fiber
nghiên cứu vi thể – Microscopic study
nghiên cứu đại thể – Macroscopic study
thực hành – Practice
cấu tạo – Structure, composition
hệ miễn dịch – Immune system
bài giảng – Lecture
các môn học – Subjects
bài tập – Exercises
kiểm tra – Examination, test
thực nghiệm – Experiment
phát triển – Develop, grow
phát minh – Invention
khoa học – Science
sinh học – Biology
y học – Medicine
tài liệu – Materials, documents
từ điển – Dictionary
giảng dạy – Teaching
người hướng dẫn – Instructor
sinh viên – Student
trường đại học – University
chuyên ngành – Specialization
phòng thí nghiệm – Laboratory
mô phỏng – Simulation
học sinh – Pupil, student
thực hành – Practice
học thuật – Academic
kỹ thuật – Technique
thí nghiệm – Experiment
điều tra – Investigation
phân loại – Classification
nghiên cứu viên – Researcher
kết luận – Conclusion
phân tích – Analysis
giải phẫu bệnh – Pathological anatomy
sự phát hiện – Discovery
phân tích mô học – Histological analysis
chẩn đoán – Diagnosis
phân tích cấu trúc – Structural analysis
xét nghiệm – Test, assay
hệ cơ – Muscular system
hệ tuần hoàn – Circulatory system
hệ thần kinh – Nervous system
giảng viên – Lecturer
đào tạo – Training

p 12

chụp X-quang – X-ray imaging
cấu trúc – Structure
bệnh học – Pathology
giải phẫu học – Anatomy
phẫu thuật – Surgery
hình ảnh – Image
siêu âm – Ultrasound
chụp cộng hưởng từ – MRI scan
nội tạng – Internal organs
nghiên cứu – Research
phim chụp – X-ray film
kết quả – Result
chẩn đoán – Diagnosis
kỹ thuật – Technique
quá trình – Process
cách tiếp cận – Approach
giải phẫu vùng – Regional anatomy
giải phẫu bề mặt – Surface anatomy
giải phẫu định khu – Topographical anatomy
nghiên cứu vi thể – Microscopic study
giải phẫu phát triển – Developmental anatomy
các bộ phận – Body parts
đối tượng – Subject
chấn thương – Injury
tế bào – Cell
hệ thần kinh – Nervous system
cơ quan – Organs
hệ tiêu hóa – Digestive system
hệ tuần hoàn – Circulatory system
chức năng – Function
mô học – Histology
giải phẫu sinh lý – Physiological anatomy
hệ cơ – Muscular system
hệ thống – System
phát triển – Development
nghiên cứu cấu trúc – Structural study
thực hiện – Implementation
động vật – Animals
học viên – Learner
trong y học – In medicine
phân tích – Analysis
mô tả – Description
sự biến đổi – Variation
liên quan – Related
cơ thể người – Human body
khoa học – Science
sinh học – Biology
hệ hô hấp – Respiratory system
giải phẫu chức năng – Functional anatomy
hệ tiết niệu – Urinary system
phim chụp CT – CT scan
siêu âm – Ultrasound
phát triển hệ thống – System development
trường hợp – Case
nội dung – Content
hệ miễn dịch – Immune system
giải phẫu học hệ thống – Systemic anatomy
các cơ quan nội tạng – Internal organs
chuyển hóa – Metabolism
cấu tạo – Composition
bài tiết – Excretion
khám phá – Exploration
bề mặt cơ thể – Body surface
đặc điểm – Characteristics
bài tập – Exercise
kỹ năng – Skill
phân loại – Classification
phát hiện – Detection
phát triển cơ thể – Body development
bộ phận cơ thể – Body parts
thực hành – Practice
mô học – Histology
nghiên cứu thực nghiệm – Experimental research
giáo dục – Education
cấu trúc giải phẫu – Anatomical structure
mạch máu – Blood vessels
hệ thống thần kinh – Nervous system
xương – Bones
các mô – Tissues
nội tiết – Endocrine

tổ chức – Organization


phim chụp cắt lớp vi tính – CT scan


chụp MRI – MRI scan


nghiên cứu cấu trúc – Structural research


khoa học y học – Medical science


phát triển cơ thể – Body development


hệ thống tiêu hóa – Digestive system
nghiên cứu y học – Medical research
giải phẫu học phát triển – Developmental anatomy
hệ thống tuần hoàn – Circulatory system
bề mặt cơ thể – Body surface
nghiên cứu sinh lý – Physiological research
hệ thống thần kinh – Nervous system
cơ thể người – Human body
giải phẫu học – Anatomy
hệ thống hô hấp – Respiratory system
phương pháp nghiên cứu – Research methods
bộ phận cơ thể – Body parts
các tuyến – Glands
phần mềm – Soft tissue
giải phẫu định khu – Topographical anatomy
giải phẫu bề mặt – Surface anatomy
phát triển hệ thống – System development
các cấu trúc – Structures
giải phẫu học hệ thống – Systemic anatomy
hệ tiết niệu – Urinary system
các cơ quan – Organs
phát triển chức năng – Functional development
nghiên cứu y sinh học – Biomedical research
thực nghiệm – Experiment
chức năng cơ thể – Body function
hệ thống nội tiết – Endocrine system
tài liệu y học – Medical literature
mô tả – Description
mạch máu – Blood vessels
hệ thống xương – Skeletal system
giáo dục y học – Medical education
chẩn đoán y học – Medical diagnosis
phát triển sinh lý – Physiological development
hệ thống miễn dịch – Immune system
cấu trúc sinh lý – Physiological structure
giải phẫu học mô học – Histological anatomy
hệ thống tiêu hóa – Digestive system
bộ phận cơ thể – Body parts
nghiên cứu hệ thống – Systemic research
bề mặt cơ thể – Body surface
mô cơ – Muscle tissue
tế bào học – Cytology
mô xương – Bone tissue
hệ thống giải phẫu – Anatomical system
bệnh lý học – Pathology
phát triển hệ miễn dịch – Immune system development
mô học – Histology
nghiên cứu phát triển – Developmental research
hệ thống cơ xương – Musculoskeletal system
mô phỏng y học – Medical simulation
phương pháp giảng dạy – Teaching methods
giải phẫu học vi thể – Microscopic anatomy
phân tích hình ảnh – Image analysis
hệ thống tuần hoàn – Circulatory system
giải phẫu bệnh học – Pathological anatomy
hệ thống cơ – Muscular system
phân tích mô học – Histological analysis
hệ thần kinh – Nervous system
giải phẫu học hệ thống – Systemic anatomy
mô liên kết – Connective tissue
nghiên cứu mô học – Histological research
cấu trúc cơ thể – Body structure
nghiên cứu phát triển – Developmental research
nghiên cứu chức năng – Functional research
cấu trúc cơ xương – Musculoskeletal structure
cấu trúc mô – Tissue structure
phát triển sinh học – Biological development
chức năng mô học – Functional histology
hệ thống tiêu hóa – Digestive system
hệ thống cơ bắp – Muscular system
chức năng sinh lý – Physiological function
nghiên cứu sinh học – Biological research
hệ thống hô hấp – Respiratory system
mô học xương – Bone histology

p 13

thuật ngữ – Terminology
giải phẫu học – Anatomy
y học – Medicine
phẫu thuật – Surgery
giải phẫu đại thể – Gross anatomy
giải phẫu vi thể – Microscopic anatomy
thuật ngữ giải phẫu – Anatomical terminology
phương pháp – Method
ngành y học – Medical field
khoa học – Science
tài liệu – Document
hệ thống – System
sinh học – Biology
cấu trúc – Structure
chức năng – Function
kiến thức – Knowledge
can thiệp – Intervention
điều trị – Treatment
phẫu thuật – Surgery
bệnh tật – Disease
chấn thương – Trauma
định nghĩa – Definition
phân loại – Classification
chuyên ngành – Specialization
tầm quan trọng – Importance
lịch sử – History
nghiên cứu – Research
phát triển – Development
phương pháp điều trị – Treatment methods
danh pháp – Nomenclature
phân tích – Analysis
hệ cơ – Muscular system
hệ xương – Skeletal system
hệ tuần hoàn – Circulatory system
hệ tiêu hóa – Digestive system
hệ thần kinh – Nervous system
mô học – Histology
thuật ngữ y học – Medical terminology
đường giữa – Midline
trục cơ thể – Body axis
hệ miễn dịch – Immune system
định khu – Localization
bề mặt cơ thể – Body surface
phát hiện – Detection
chức năng cơ thể – Body function
mạch máu – Blood vessels
hệ hô hấp – Respiratory system
sách giáo khoa – Textbook
mô tả – Description
các phương pháp – Methods
chức năng sinh lý – Physiological function
chẩn đoán – Diagnosis
cấu trúc sinh lý – Physiological structure
hệ thống thần kinh – Nervous system
phân tích cấu trúc – Structural analysis
xương – Bones
các mô – Tissues
sự phát triển – Development
y học lâm sàng – Clinical medicine
phát triển cơ thể – Body development
các bộ phận cơ thể – Body parts
kết quả – Result
cơ thể người – Human body
trọng tâm – Focus
thực hành – Practice
tài liệu y học – Medical documents
giải phẫu học chức năng – Functional anatomy
cấu tạo – Composition
phân loại học – Taxonomy
hệ thống tiêu hóa – Digestive system
giải phẫu học phát triển – Developmental anatomy
cấu trúc giải phẫu – Anatomical structure
mô phỏng – Simulation
hệ tuần hoàn – Circulatory system
chức năng mô học – Functional histology
phát triển sinh học – Biological development
hệ thống cơ xương – Musculoskeletal system
xương – Bones
mô cơ – Muscle tissue
phương pháp giảng dạy – Teaching methods

cơ thể học – Body structure


cơ bắp
– Muscles
hệ thống cơ – Muscular system
cấu trúc hệ thống – System structure
bề mặt – Surface
hệ thần kinh – Nervous system
phân loại cấu trúc – Structural classification
chấn thương – Trauma
cơ quan nội tạng – Internal organs
hệ tuần hoàn – Circulatory system
chẩn đoán y học – Medical diagnosis
hệ miễn dịch – Immune system
tuyến nội tiết – Endocrine glands
hệ hô hấp – Respiratory system
hệ tiêu hóa – Digestive system
cơ cấu – Structure
mô học – Histology
các phương pháp nghiên cứu – Research methods
sự phát triển cơ thể – Body development
kết quả nghiên cứu – Research results
tầm quan trọng của giải phẫu – Importance of anatomy
mạch máu – Blood vessels
tế bào học – Cytology
cấu tạo sinh lý – Physiological structure
phát triển y học – Medical development
giải phẫu học chức năng – Functional anatomy
cấu trúc mô học – Histological structure
sinh học – Biology
sinh lý học – Physiology
đặc điểm giải phẫu – Anatomical characteristics
cơ quan – Organs
nội tạng – Internal organs
chức năng sinh học – Biological function
các loại hình giải phẫu – Types of anatomy
giải phẫu đại thể – Gross anatomy
giải phẫu vi thể – Microscopic anatomy
giải phẫu phát triển – Developmental anatomy
phương pháp giảng dạy – Teaching methods
giải phẫu học lâm sàng – Clinical anatomy
nghiên cứu phát triển – Developmental research
phát hiện giải phẫu – Anatomical discovery
phân tích mô học – Histological analysis
phân tích cấu trúc – Structural analysis
nghiên cứu vi thể – Microscopic study
nghiên cứu y học – Medical research
giải phẫu học mô học – Histological anatomy
các bộ phận cơ thể – Body parts
hệ thống cơ xương – Musculoskeletal system
hệ thống thần kinh – Nervous system
hệ tiêu hóa – Digestive system


giải phẫu vùng – Regional anatomy


giải phẫu định khu – Topographical anatomy


giải phẫu chức năng – Functional anatomy


giải phẫu bề mặt – Surface anatomy
giải phẫu phát triển – Developmental anatomy
nghiên cứu cấu trúc – Structural research
nghiên cứu chức năng – Functional research
phân loại hệ thống – System classification
nghiên cứu phát triển – Developmental research
nghiên cứu mô học – Histological research
nghiên cứu y sinh học – Biomedical research
giải phẫu học hệ thống – Systemic anatomy
giải phẫu học vi thể – Microscopic anatomy
phân loại học – Taxonomy
giáo trình giải phẫu – Anatomy curriculum
nghiên cứu giải phẫu – Anatomical research
thuật ngữ y học – Medical terminology
các phương pháp y học – Medical methods
hệ xương – Skeletal system
phân tích sinh học – Biological analysis
giải phẫu học đại thể – Gross anatomy
chức năng sinh lý – Physiological function
nghiên cứu sinh lý – Physiological research
cấu trúc hệ thống – System structure
sự phát triển hệ thống – System development
cấu tạo mô học – Histological composition
phân tích mô – Tissue analysis
phát triển chức năng – Functional development
hệ thống cơ học – Mechanical system
nghiên cứu tế bào – Cellular research

p 14

mặt phẳng đứng ngang – Coronal/frontal plane
mặt phẳng ngang – Horizontal plane
mặt phẳng dọc giữa – Median plane
phía trước – Anterior
phía sau – Posterior
phía đầu – Superior
phía dưới – Inferior
mặt phẳng dọc – Vertical plane
mặt phẳng đứng – Standing plane
mặt phẳng cắt ngang – Transverse plane
cơ thể – Body
phân chia – Division
góc vuông – Right angle
trục dọc – Vertical axis
trục ngang – Horizontal axis
mặt phẳng – Plane
trước và sau – Front and back
mặt phẳng trục – Axial plane
mặt phẳng cắt – Cutting plane
từ thắt lưng – From the waist
phía bụng – Abdominal side
phía lưng – Dorsal side
trục của cơ thể – Body axis
trục thẳng đứng – Vertical axis
trục ngang cơ thể – Horizontal axis of the body
mặt phẳng chia cơ thể – Plane dividing the body
mặt phẳng dọc giữa – Median sagittal plane
mặt phẳng trục ngang – Horizontal axis plane
mặt phẳng trục dọc – Vertical axis plane
phía xa – Distal
phía gần – Proximal
từ dưới lên trên – From bottom to top
đường thẳng – Straight line
mặt phẳng đứng dọc giữa – Median vertical plane
mặt phẳng chia ngang – Transverse dividing plane
ngôn ngữ – Language
cơ thể người – Human body
phân tích – Analysis
mặt phẳng giải phẫu – Anatomical plane
xương – Bones
tứ chi – Limbs
hệ xương – Skeletal system
hệ thần kinh – Nervous system
các cơ – Muscles
cấu trúc giải phẫu – Anatomical structure
mặt phẳng cắt dọc – Vertical cutting plane
mặt phẳng chia thân – Trunk dividing plane
thân thể – Body trunk
phía bên phải – Right side
phía bên trái – Left side
phân chia cơ thể – Body division
hệ tuần hoàn – Circulatory system
hệ tiêu hóa – Digestive system
phương pháp cắt – Cutting method
kỹ thuật chẩn đoán – Diagnostic technique
mặt phẳng giải phẫu học – Anatomical planes
x-quang – X-ray
mặt phẳng trục cơ thể – Axial plane of the body
mặt phẳng chia cắt – Dividing plane
trục cơ thể – Body axis
mặt phẳng chia cơ thể – Body dividing plane
phân tích cấu trúc – Structural analysis
nghiên cứu giải phẫu – Anatomical research
phía trên – Upper side
phía dưới – Lower side
hệ thống cơ thể – Body system
phân tích cơ thể – Body analysis
phần trước – Front part
phần sau – Back part
cấu trúc cơ thể – Body structure
nghiên cứu xương – Bone research
phần ngang – Horizontal part
trục ngang của cơ thể – Horizontal axis of the body
mặt phẳng cắt ngang – Transverse plane
mặt phẳng chia ngang – Horizontal dividing plane
mặt phẳng dọc đứng – Vertical standing plane
phân tích mặt phẳng – Plane analysis
kỹ thuật chia cắt – Cutting technique
các trục của cơ thể – Body axes
phía trên cơ thể – Upper body

p 15

vị trí – Position
so sánh – Comparison
phần cơ thể – Body part
trên – Superior
dưới – Inferior
trước – Anterior
sau – Posterior
bên – Lateral
giữa – Medial
trung tâm – Central
ngoại vi – Peripheral
nông – Superficial
sâu – Deep
gần – Proximal
xa – Distal
ngoài – External
trong – Internal
mặt bụng – Ventral
mặt lưng – Dorsal
mặt trước – Front side
mặt sau – Back side
mặt trên – Upper side
mặt dưới – Lower side
bên ngoài – Outside
bên trong – Inside
phía đầu – Cranial
phía đuôi – Caudal
phía bụng – Ventral
phía lưng – Dorsal
trục cơ thể – Body axis
cấu trúc cơ thể – Body structure
so sánh vị trí – Position comparison
nghiên cứu cơ thể – Body study
trục dọc – Vertical axis
trục ngang – Horizontal axis
phía trong – Inner side
phía ngoài – Outer side
mặt phẳng dọc – Vertical plane
mặt phẳng ngang – Horizontal plane
hệ thống cơ thể – Body system
vùng – Region
đo lường – Measurement
mô học – Histology
phương pháp – Method
phần trước – Anterior part
phần sau – Posterior part
các bộ phận – Body parts
vị trí giải phẫu – Anatomical position
cấu trúc giải phẫu – Anatomical structure
phân tích giải phẫu – Anatomical analysis
mô tả giải phẫu – Anatomical description
nghiên cứu giải phẫu – Anatomical research
phần trên – Upper part
phần dưới – Lower part
cấu trúc cơ học – Mechanical structure
nghiên cứu mô học – Histological research
vị trí bên – Lateral position
vị trí trung tâm – Central position
vị trí nông – Superficial position
vị trí sâu – Deep position
mặt phẳng trục – Axial plane
vị trí ngoại vi – Peripheral position
vị trí bên ngoài – External position
vị trí bên trong – Internal position
các hướng giải phẫu – Anatomical directions
mô tả vị trí – Position description
phương pháp so sánh – Comparison method
hướng dẫn giải phẫu – Anatomical guidance
cấu trúc cơ thể – Body structure
phân chia cơ thể – Body division
nghiên cứu trục cơ thể – Body axis study
so sánh các trục – Comparison of axes
vị trí giải phẫu – Anatomical position
vùng lưng – Dorsal region
vùng bụng – Ventral region
vị trí trung tâm – Central position
các mặt phẳng cơ thể – Body planes
phân tích vị trí – Position analysis
mô tả vị trí – Position description
phân tích mô học – Histological analysis

hệ thống cơ thể – Body system
vị trí giải phẫu – Anatomical position
trục đứng – Vertical axis
trục ngang – Horizontal axis
phần cơ thể – Body part
trục trước – Anterior axis
trục sau – Posterior axis
mặt bên – Lateral side
mặt giữa – Medial side
vị trí gần – Proximal position
vị trí xa – Distal position
vị trí nông – Superficial position
vị trí sâu – Deep position
bề mặt cơ thể – Body surface
hệ thần kinh – Nervous system
hệ tuần hoàn – Circulatory system
hệ tiêu hóa – Digestive system
hệ hô hấp – Respiratory system
hệ xương – Skeletal system
vùng ngực – Thoracic region
vùng bụng – Abdominal region
vùng lưng – Dorsal region
vị trí nội tạng – Visceral position
vị trí ngoại vi – Peripheral position
cấu trúc giải phẫu – Anatomical structure
các mặt phẳng cơ thể – Body planes
vị trí trên – Upper position
vị trí dưới – Lower position
vùng đầu – Cranial region
vùng đuôi – Caudal region
vùng bụng trước – Ventral abdominal region
vùng lưng sau – Dorsal back region
vị trí trong cơ thể – Intra-body position
vị trí ngoài cơ thể – Extra-body position
hệ thống thần kinh trung ương – Central nervous system
hệ thống thần kinh ngoại biên – Peripheral nervous system
trục dọc của cơ thể – Vertical axis of the body
trục ngang của cơ thể – Horizontal axis of the body
vùng cơ thể – Body region
cấu trúc nội tạng – Visceral structure
vị trí cơ học – Mechanical position
hướng giải phẫu – Anatomical direction
phân chia cơ thể – Body division
cấu trúc bên ngoài – External structure
cấu trúc bên trong – Internal structure
vùng xương – Bone region
vùng cơ – Muscle region
vị trí giữa cơ thể – Middle position of the body
mặt cắt ngang – Cross-sectional plane
mặt cắt dọc – Longitudinal plane
phân tích vị trí – Position analysis
hệ thống xương – Skeletal system
hệ thống cơ – Muscular system
vị trí tương đối – Relative position
vùng xương chậu – Pelvic region
vùng lưng – Lumbar region
vùng vai – Shoulder region
vị trí tĩnh – Static position
vị trí động – Dynamic position
các trục của cơ thể – Body axes
vùng cơ thể – Body region
hướng dẫn giải phẫu – Anatomical guidance
phân tích cơ học – Mechanical analysis
vị trí bên ngoài – External position
vị trí bên trong – Internal position
vị trí dưới da – Subcutaneous position
phương pháp đo lường – Measurement method
phân chia cơ thể – Body segmentation
các mặt phẳng giải phẫu – Anatomical planes
cấu trúc mô học – Histological structure
vị trí sâu bên trong – Deep internal position
vị trí nông bên ngoài – Superficial external position
mặt phẳng cắt ngang – Horizontal plane
mặt phẳng cắt dọc – Vertical plane
phân tích giải phẫu – Anatomical analysis
nghiên cứu mô học – Histological research
vị trí cơ bản – Basic position
hệ thống cơ học – Mechanical system
phân loại vị trí – Position classification
cấu trúc cơ thể – Body structure