Kinh = economy/classical
tế = economy/world
Cộng = republic/public
hệ = system
Kinh = economy/classical
tế = economy/world
Vĩ = macro/great
mô = model/pattern
Qua = through/via
Bối = background/context
cảnh = scene/context
PHẦN I: CHÍNH SÁCH KINH TẾ CÔNG HỆ CỦA MỘT QUỐC GIA
PHẦN = part/section
I = one/I (Roman numeral)
CHÍNH SÁCH = policy
KINH TẾ = economy/economic
CÔNG = public
HỆ = system
CỦA = of/belonging to
MỘT = one/a
QUỐC GIA = nation/country
CHÍNH SÁCH KINH TẾ CÔNG HỆ
CHÍNH = main/principal/political
SÁCH = policy/book
KINH = economy/classical
TẾ = economy/world
CÔNG = public/work
HỆ = system
p 27 , Luc ban hành Dự Luật Dự Trữ Liên bang (Federal Reserve Act)
Lúc = time/moment/when
ban = to issue/promulgate
hành = to conduct/execute
Dự = draft/preliminary
Luật = law
Dự = reserve/storage
Trữ = to store/reserve
Liên = federal/联/联合
bang = state/federation
vào năm 1913, Quốc hội Hoa Kỳ thực ra chưa nghĩ tới mục tiêu kinh tế công hệ của quốc gia. Dự luật chỉ đơn giản đòi hỏi là Ngân hàng Trung ương (NHTƯ) đứng ra điều lượng tiền tệ cho thuận tiện theo nhu cầu (provide elastic currency) với vai trò là người cho vay cuối cùng (lender of last resort) để ngăn ngừa tình trạng khủng hoảng của thị trường tài chính.
Tình trạng trì trệ kinh tế trầm trọng (Great Depression) và những khám phá của Keynes ở thập niên 1930 dẫn đến sự công nhận rằng chính quyền phải tiếp tay để ngăn chặn tình trạng kinh tế suy thoái quá mức. Dự Luật Vận Dụng Nhân Công
