4 function of brain
-voluntary movement – voluntary volitary สมัครใจ เช่น ยกแขน
wince in pain สะดุ้งด้วยความเจ็บปวด
-perception
-Homeostasis
-Abstraction function
vietnamese
Chào tất cả mọi người. = hello , every one, every body
Tôi muốn giải thích cho các bạn nguồn gốc của = want , explain , for , these , friend, origin , of
Được rồi, = ok
hội chứng bị khóa, = syndrome , get , lock = lock-in syndrome
, mà Jean Dominique Bauby phải chịu đựng. = which , journalist , must , endure
Nó cho chúng ta biết về bốn chức năng cơ bản = This ,for , we, know , about, four , function , basic
Hello: 大家好 (Dàjiā hǎo *roof+หมู)
{ 大家好,而且祝你们今天愉快。 – Dàjiā hǎo, érqiě(and ,conjunction ) zhù(wish ) nǐmen jīntiān yúkuài- *happy *fast.
大家好,但是我有个坏消息要宣布。 -Dàjiā hǎo, dànshì(but) wǒ yǒu gè huài(adj negative) xiāoxi(new *disappear *news ) yào xuānbù(announce) }
Explain: 解释 (Jiěshì)
Laboratory: 实验室 (Shíyàn shì)
Skeleton: 骨骼 (Gǔgé)
Brain: 大脑 (Dànǎo)
Origin: 起源 (Qǐyuán)
Donate: 捐赠 (Juānzèng)
University: 大学 (Dàxué)
Association: 协会 (Xiéhuì)
Grateful: 感激 (Gǎnjī)
Hello: Chào (Chào)
Explain: Giải thích (Giải thích)
Laboratory: Phòng thí nghiệm (Phòng thí nghiệm)
Skeleton: Bộ xương (Bộ xương)
Brain: Bộ não (Bộ não)
Origin: Nguồn gốc (Nguồn gốc)
Donate: Tặng (Tặng)
University: Đại học (Đại học)
Association: Hiệp hội (Hiệp hội)
Grateful: Biết ơn (Biết ơn)
Everyone: 모두 (modu)
Explain: 설명하다 (seolmyeonghada)
Laboratory: 실험실 (silheomsil)
Skeleton: 해골 (haegol)
Brain: 뇌 (noe)
Origin: 기원 (giwon)
Donate: 기부하다 (gibuhada)
University: 대학 (daehak)
Association: 협회 (hyeophwe)
Grateful: 감사하다 (gamsahada)
subtitle
Chào tất cả mọi người.
Tôi muốn giải thích cho các bạn nguồn gốc của
tất cả mọi thứ mà các bạn sẽ thấy trong phòng thí nghiệm.
Các phòng thí nghiệm trong những phòng thí nghiệm này chúng ta có bộ xương người và bộ não người.
Tất cả đều có năng khiếu cho Đại học Chicago
hoặc trực tiếp hoặc thông qua Hiệp hội quà tặng giải phẫu Illinois.
Cá nhân tôi rất biết ơn
những người đã hiến tặng cơ thể, bộ xương của
họ, bộ não của họ cho Đại học Chicago
hoặc cho Hiệp hội quà tặng giải phẫu Illinois.
Điều này giúp tăng cường khả năng học hỏi và dạy và tiến bộ y học của chúng tôi.
Vì vậy, đây là một món quà tuyệt vời.
Tôi hy vọng tôi mong đợi, tôi biết rằng bạn
sẽ tham gia với tôi trong sự tôn trọng lớn lao mà chúng tôi có đối với những mẫu vật này.
Vì vậy, khi chúng ta nhìn vào họ, chúng ta biết
Nó cho chúng ta biết về bốn chức năng cơ bản
của não, của hệ thần kinh trung ương.
Và đó là; phong trào tự nguyện, nhận thức, cân bằng nội môi và
một thứ gì đó được mô tả kỳ quặc là chức năng trừu tượng hoặc cao hơn, nhận thức.
Có rất nhiều từ cho điều này, không ai trong số họ hoàn hảo hoàn hảo.
Indonesian
Oke, jadi sindrom terkunci apa, sindrom terkunci itu, yang diderita Jean Dominique Bauby. = so , * , lock , what , * it , * ,suffer
Ini memberitahu kita tentang empat fungsi dasar otak, dari sistem saraf pusat. = inform , we , about, four , function , basic , brain , from , system , nervous , central
subtitle
Dan itu adalah; gerakan sukarela, persepsi, homeostasis dan
sesuatu yang anehnya digambarkan sebagai fungsi abstrak atau lebih tinggi, kognisi.
Ada banyak kata untuk ini, tidak satupun dari mereka benar-benar sempurna.
Arab
