chinese 0-5
Time Subtitle
2:34
yīng gāizàinà érle
应该在那儿了
应该 (yīng gāi): Should, ought to
在 (zài): At, in
那儿 (nà’r): There
了 (le): Particle indicating change of state or completed action
2:36
chà bù duōle yīng gāishìzhè érleba
差不多了 应该是这儿了吧
差不多了 (chà bù duō le): Almost done, about right, nearly there
应该 (yīng gāi): Should, ought to
是 (shì): Is, be
这儿 (zhè’r): Here, this place
了 (le): Particle indicating change of state or completed action
吧 (ba): Particle indicating supposition or seeking confirmation
2:37
yīng gāijiùzàizhèlǐ biān
应该就在这里边
应该 (yīng gāi): Should, ought to
就 (jiù): Just, exactly
在 (zài): At, in
这里边 (zhè lǐ biān): Inside here, within this place
2:46
lín yì yáng?
林亦扬? หลิน อี้หยาง
2:51
nǐrèn cuòrénle
你认错人了
你 (nǐ): You
认错 (rèn cuò): Recognize wrongly, misidentify
人 (rén): Person
了 (le): Particle indicating completed action
2:54
bù hǎo yì sī
不好意思 -“I’m sorry” or “Excuse me
不 (bù): Not
好 (hǎo): Good
意思 (yì si): Meaning, intention, feeling
2:57
yīng gāijiù shìzhè érle
应该就是这儿了
应该 (yīng gāi): Should, ought to
就是 (jiù shì): Precisely is, exactly is
这儿 (zhè’r): Here, this place
了 (le): Particle indicating change of state or completed action
2:59
-gǎn jǐnjìn qùba -zǒule
-赶紧进去吧 -走了
赶紧 (gǎn jǐn): Quickly, hurry up
进去 (jìn qù): Go in, enter
吧 (ba): Particle suggesting suggestion or mild command
走了 (zǒu le): Let’s go, I’m leaving/gone
3:00
zuòdì tiěle
坐地铁了
3:02
kuài diǎn
快点
3:04
zuòliǎngzhànjiùkě yǐdàojiǔ diànle
坐两站就可以到酒店了
3:06
kuàizǒu
快走
3:09
dì tiětíng yùnle
地铁停运了
3:17
jīn tiānquán chéngbào xuě gōng gòngjiāo tōngdōutíngle
今天全城暴雪 公共交通都停了
3:21
yàoqùjiǔ diàngǎn jǐndǎ chē
要去酒店赶紧打车
3:23
zàiwǎn chēdōudǎbùdào
再晚车都打不到
3:25
xiè xiè
谢谢
3:27
xiè xiè
谢谢
3:43
mèng xiǎo tiān gēn shàngwǒdejiǎo bù
孟晓天 跟上我的脚步
3:47
nǐtuǐbǐwǒduǎnyí bàn zěn mezǒuzhè mekuài?
你腿比我短一半 怎么走这么快?
3:52
wǒshìnǐjiě
我是你姐
3:55
yějiùbǐwǒdà sāngèxiǎo shí
也就比我大三个小时
4:03
jiùzàinà ér
就在那儿
4:08
tiān tiān màn diǎn
天天 慢点
4:11
jiě nǐmàndiǎn
姐 你慢点
4:14
xiǎo xīnmén
小心门
4:15
wǒlái guān
我来关
4:31
zhè biān
这边
4:56
jiùzhǐ yǒuzhè xiēle
就只有这些了
4:57
xī wàngjiǔ diànyǒusòng cānfú wùba
希望酒店有送餐服务吧
indonesian 0-5
Time Subtitle
1:53 DIADAPTASI DARI DURING THE SNOWSTORM OLEH MOBAO FEIBAO
2:34 Seharusnya ada di sana.
2:36 Sebentar lagi, harusnya di sini.
2:37 Seharusnya di sini.
2:46 Lin Yiyang?
2:51 Kau salah orang.
2:54 Maaf!
2:57 Seharusnya di sini.
2:59 – Cepat masuk. – Ayo, naik kereta metro!
3:02 Cepat.
3:04 Akan tiba di hotel setelah dua stasiun.
3:06 Cepat jalan.
3:09 Kereta metro tak jalan.
3:17 Hari ini turun salju lebat.
3:18 Semua transportasi umum dihentikan.
3:21 Jika mau ke hotel, harus naik taksi.
3:23 Kalau tidak, taksi pun tidak ada.
3:25 Terima kasih.
3:27 Terima kasih!
3:43 Meng Xiaotian, ikuti aku.
3:47 Kakimu lebih pendek daripadaku, mengapa jalanmu cepat sekali?
3:51 Aku kakakmu.
3:55 Hanya tiga jam lebih tua.
4:03 Itu di sana.
4:08 Tian, hati-hati.
4:11 Kak, hati-hati.
4:13 Awas pintunya.
4:15 Biar kututup.
4:31 Sebelah sini.
4:56 Hanya ada ini.
4:57 Semoga ada layanan antar makanan di hotel.
vitenamese 0-5
1:52 CẢI BIÊN TỪ TIỂU THUYẾT GIỮA CƠN BÃO TUYẾT CỦA MẶC BẢO PHI BẢO
2:00 HULL
2:34 Chắc là ở kia rồi.
2:36 Gần đến rồi. Chắc là ở đây.
2:37 Có lẽ là ở đây.
2:46 Lâm Diệc Dương?
2:51 Anh nhận nhầm người rồi.
2:54 Xin lỗi nhé.
2:57 Chắc là ở đây rồi.
2:59 – Mau vào trong đi. – Đi nào.
3:00 Lên tàu thôi.
3:02 Nhanh lên.
3:03 Ngồi hai trạm là đến khách sạn rồi.
3:06 Mau đi thôi.
3:09 Tàu điện ngầm ngừng hoạt động rồi.
3:17 Hôm nay cả thành phố gặp bão tuyết,
3:18 phương tiện công cộng ngừng hết rồi.
3:21 Muốn đến khách sạn thì mau gọi xe đi.
3:23 Muộn nữa là không bắt được xe đâu.
3:25 Cảm ơn nhé.
3:27 Cảm ơn nhé.
3:42 Mạnh Hiểu Thiên,
3:44 mau đi theo chị.
3:47 Chân chị ngắn hơn em mà sao đi nhanh thế?
3:51 Chị là chị của em mà.
3:55 Cũng chỉ ra trước em có ba tiếng thôi.
4:03 Chính là ở kia.
4:08 Thiên Thiên, từ từ thôi.
4:11 Chị, chậm thôi.
4:14 Cẩn thận cửa nhé.
4:15 Để em đóng.
4:30 Bên này.
4:56 Chỉ có nhiêu đây thôi.
4:57 Mong là khách sạn có phục vụ đồ ăn.
