chinese 0-10

Time Subtitle
2:17
jì xùzǒu zhè biān
继续走 这边

继续 (jì xù): Continue, keep going
走 (zǒu): Walk, go
这边 (zhè biān): This way, over here


2:19
fèi tè xī zǒuba
费特希 走吧

费特希 (Fèi Tè Xī): Fethi (appears to be a transliteration of a foreign name)
走吧 (zǒu ba): Let’s go, go now


2:27
guò lái
过来” (guò lái): “Come here” or “Come over” แวะมา
2:29
-láizhè biān -ào mǎ ěr gěitāhēdiǎnshuǐ bǎtāguān zàinà biān
-来这边 -奥马尔 给他喝点水 把他关在那边

来这边 (lái zhè biān): Come this way/Come here
奥马尔 (Ào Mǎ’ěr): Omar (a name)
给他喝点水 (gěi tā hē diǎn shuǐ): Give him some water to drink
把 (bǎ): Preposition used to indicate what’s being done to an object
他 (tā): Him
关 (guān): Lock up, confine, imprison
在 (zài): At, in
那边 (nà biān): Over there, that place


2:36
jì xùzǒu!
继续走! – ทำต่อไป
2:39
zàng guǐ jìnnǐdeláo lǐdàizhe zhè shìnǐdefáng jiān
脏鬼 进你的牢里待着 这是你的房间
3:48
suǒ nī yà?
索妮亚?
3:50
suǒ nīyà gāotí yé?
索妮亚高提耶?
3:54
bǎo chílěng jìng yǒuwǒzài
保持冷静 有我在
4:20
lái shuǐ láile qǐ lái!
来 水来了 起来!
6:21
fàng xiàwǔ qì fàng xiàwǔ qì fǒu zétāsǐ dìngle
放下武器 放下武器 否则她死定了
6:44
xiè xiè
谢谢
7:51
-wèi? -bù zhǎngxiān shēng wǒshìkù gé
-喂? -部长先生 我是库格
7:55
nǐgāidǎ kāidiàn shì wǒshífēn zhōnghòudào
你该打开电视 我十分钟后到
8:02
mù qiányǐzhībào zhàfā shēngyúwǎn shàng11 diǎnzuǒ yòu
目前已知爆炸发生于晚上11点左右
8:05
dì diǎnshìdì bāqūzhōng xīndexīng chénjiǔ diàn
地点是第八区中心的星辰酒店
8:09
gēn jùchū bùzhèng cí
根据初步证词
8:10
zhèchǎngbào zhàyǔhēi bàotū jī duìde yīxiàngxíng dòngyǒu guān
这场爆炸与黑豹突击队的 一项行动有关
8:13
tā menshì túzhèn yā jí jiāngfā dòngxí jīdekǒng bùzǔ zhī
他们试图镇压 即将发动袭击的恐怖组织
8:18
diào chárén yuánbùzhī dàobào zhà
调查人员不知道爆炸
8:20
shìzàixí jīfā shēngqiánhuòxí jīqī jiānfā shēng dànxiǎn rányǒu shùmíngshòu hài zhě
是在袭击发生前或袭击期间发生 但显然有数名受害者
8:24
zǎo qiánwǒ menkàn dàoxiāo fáng yuán cóngwǎ lì duīzhōngwā chūshī tǐ
早前我们看到消防员 从瓦砾堆中挖出尸体
8:27
mǎ xiū wǒ menjǐfēn zhōnghòuzàiyǔnǐlián xiàn
马修 我们几分钟后再与你连线
8:29
wǒ mengāngshōu dàonèi zhèng bù fā láidedì yīfènxīn wén gǎo
我们刚收到内政部 发来的第一份新闻稿
8:34
zhè shìzhèqǐxí jīshì jiàndexián fànzhào piān
这是这起袭击事件的嫌犯照片
8:37
míng jiàomù kè tǎā ěr tǎ yé bù
名叫穆克塔阿尔塔耶布
8:39
rú guǒkàn dàocǐ rén qǐngtōng zhīdāng jú
如果看到此人 请通知当局
8:43
xiǎo xīn tāyǒuwǔ qì
小心 他有武器
8:45
-ér qiějí dùwēi xiǎn… -wǒ mendéfā bùlìngyīzhāngzhào piān
-而且极度危险… -我们得发布另一张照片
8:48
méi cuò
没错
8:50
méinà megān jìng méinà mehé shànde
没那么干净 没那么和善的
8:52
dāng rán wǒ menhuìlì jíjiě juézhè gèwèn tí
当然 我们会立即解决这个问题
8:55
āi jíyī sī lányùn dòng…
埃及伊斯兰运动…
8:56
wǒyīng gāizǎo diǎngào sùnǐde
我应该早点告诉你的
8:59
wǒxiǎngzài cìdào qiàn zǒng tǒngxiān shēng
我想再次道歉 总统先生
9:05
fā shēngleshén meshì?
发生了什么事?
9:06
-xiè xiènǐ hā wéi wǒ mengāng cáidé zhī… -tābú shìyí gèrén
-谢谢你 哈维 我们刚才得知… -他不是一个人
9:09
yǐzàixíng dòngzhōngsǐ wáng
已在行动中死亡
9:11
qī zǐyǎ mǐ nàā ěr tǎ yé bùyěyǐsǐ wáng
妻子雅米娜阿尔塔耶布也已死亡
9:14
nǐbú shìzàiqíng bàobù méngōng zuòma?
你不是在情报部门工作吗?
9:20
nǐzhī dàonǐhàiwǒxiàn rùshén mechǔ jìngma?
你知道你害我陷入什么处境吗?
9:23
méirénzhī dàotāzàiguó jiālǐng tǔshàng
没人知道他在国家领土上
9:26
suǒ yǒubù méndōu huìzhǎowǒmá fán
所有部门都会找我麻烦
9:29
wǒ mendézhǎo dàotā ér qiěyàokuài
我们得找到他 而且要快
9:32
tālián luòlewéi kèduō
他联络了维克多
9:35
-pà sī tuō ěr? -duì
-帕斯托尔? -对
9:38
tā menkě nénghuìzàilián luòhuòjiàn miàn
他们可能会再联络或见面
9:41
dào shíwǒkě yǐān chāwǒderénjìn qù
到时我可以安插我的人进去
9:43
děng děng
等等
9:45
shì tàijǐn jí nǐhái yàozhǎorén shèn tòudàopà sī tuō ěrjiā zú?
事态紧急 你还要找人 渗透到帕斯托尔家族?
9:49
tākě bùshìshén mexiāngxià láidemù yáng rén
他可不是什么乡下来的牧羊人
9:55
jī dú zǔsān niánqiánjiùshìguòle
缉毒组三年前就试过了
9:56
huālehǎo jǐgèyuè háixī shēngleyí gèrén
花了好几个月 还牺牲了一个人

vietnames 0-10

Time Subtitle
3:48 Sonia?
3:50 Sonia Gautier?
3:54 Bình tĩnh. Có tôi đây.

Bình tĩnh: Keep calm, stay calm
Có: Have, there is
tôi: I, me
đây: here


6:22 Bỏ vũ khí xuống. Không là ả chết đấy.

Bỏ: Put down, drop, let go
vũ khí: weapon(s)
xuống: down
Không: No, not
là: is
ả: she (somewhat disrespectful term)
chết: die, dead
đấy: there, emphatic particle


6:44 Cảm ơn. -Thank you.

Cảm: feel
ơn: favor, kindness


7:51 – Alô? – Tôi, Kruger đây, thưa Bộ trưởng.

Alô?: Hello? (phone greeting)
Tôi: I, me
Kruger: Kruger (a name)
đây: here
thưa: respectful word used when addressing someone of higher status
Bộ trưởng: Minister (government official)


7:55 Ông bật TV lên đi. Mười phút nữa tôi đến.
8:02 Theo thông tin hiện có, vụ nổ xảy ra vào khoảng 11:00 đêm,
8:05 tại một phòng ở khách sạn Étoile, thuộc trung tâm quận 8.
8:09 Theo lời khai ban đầu,
8:10 thì vụ nổ có liên quan đến một chiến dịch do RAID triển khai.
8:13 Vào lúc đó, họ đang cố gắng khống chế một nhóm khủng bố sắp sửa tấn công.
8:18 Các điều tra viên hiện vẫn chưa biết vụ nổ
8:20 xảy ra trước hay trong lúc tấn công, nhưng rõ ràng đã có thương vong.
8:24 Trước đó, các thi thể đã được lính cứu hỏa đưa ra khỏi đống đổ nát.
8:27 Matthieu, chúng tôi sẽ liên lạc lại sau ít phút.
8:29 Chúng tôi vừa nhận được thông cáo báo chí đầu tiên từ Bộ Nội vụ.
8:34 Đây là ảnh của kẻ bị tình nghi là thủ phạm vụ tấn công này.
8:37 Tên hắn là Moktar Al Tayeb.
8:39 Ai thấy người này thì hãy báo ngay với các cơ quan có thẩm quyền.
8:43 Nhớ cảnh giác, vì hắn có mang vũ khí
8:45 – và cực kỳ nguy hiểm. – Phát ảnh khác đi.
8:48 Ừ, đúng. Ảnh nào nhìn ác hơn, ít đồng cảm được hơn ấy.
8:52 Tất nhiên, chúng tôi sẽ giải quyết vấn đề này ngay ạ.
8:55 …phong trào Hồi giáo Ai Cập.
8:56 Lẽ ra tôi nên nói với ngài sớm hơn.
8:59 Một lần nữa, tôi xin lỗi, thưa Tổng thống.
9:05 Có chuyện gì vậy?
9:06 – Cảm ơn, Hervé. Chúng tôi vừa biết… – Hắn có đồng bọn.
9:09 …đã chết trong chiến dịch,
9:11 bao gồm cả vợ hắn, Imane Al Tayeb.
9:14 Chẳng phải anh làm tình báo à?
9:20 Anh có biết anh đang đẩy tôi vào tình thế nào không?
9:23 Không ai biết là hắn đã ở lãnh thổ nước mình cả.
9:26 Tất cả các phòng ban sẽ lên án tôi.
9:29 Ta phải mau chóng tìm ra hắn thôi.
9:32 Hắn đã liên lạc với Victor.
9:35 – Pastore à? – Ừ.
9:38 Chắc chúng sẽ lại liên lạc hoặc gặp nhau.
9:41 Đến lúc ấy, người của tôi sẽ có mặt ở đó.
9:43 Khoan.
9:45 Chuyện khẩn cấp vậy mà anh lại muốn cài người vào nhà Pastore sao?
9:49 Tên này có phải dân quê đâu.
9:55 Ba năm trước, đội chống ma túy đã thử.
9:56 Mất mấy tháng, cuối cùng họ để mặc một người chờ chết.

Discover more from อรรถพรคลินิก ศัลยกรรมตกแต่ง Attaporn Plastic Surgery clinic 阿塔蓬博士,曼谷整形外科医生

Subscribe now to keep reading and get access to the full archive.

Continue reading